tuân thủ

Học thuật
Thân thiện
tuân thủ

Người lái xe tuân thủ tín hiệu đèn giao thông.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Giữ làm đúng theo những điều đã được quy định, đề ra: Hành động tuân theo một cách ý thức chính xác các quy tắc, luật lệ, nguyên tắc, chỉ dẫn hoặc thỏa thuận.
    • Chấp hành một cách nghiêm túc: Thể hiện sự tôn trọng thực hiện đầy đủ các yêu cầu, không vi phạm.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tuân thủ một cách nghiêm ngặt/máy móc": thực hiện theo đúng quy định một cách cứng nhắc, không sai sót, đôi khi thiếu linh hoạt.
    • Anh ấy tuân thủ một cách máy móc các hướng dẫn không xem xét đến tình huống thực tế.
  • "tự giác tuân thủ": chủ động, tự nguyện thực hiện theo các quy định không cần sự giám sát hay nhắc nhở.
    • Ý thức tự giác tuân thủ nội quy của học sinh rất đáng khen.
Biến thể từ liên quan
  • Tuân theo (động từ): có nghĩa tương tự "tuân thủ", thường dùng trong văn nói.
  • Tuân hành (động từ): mang sắc thái trang trọng, thường dùng với mệnh lệnh, chỉ thị từ cấp trên.
    • Tuân hành mệnh lệnh của cấp chỉ huy.
  • Tuân thủ (danh từ, ít dùng): chỉ trạng thái hoặc hành vi tuân thủ.
    • Sự tuân thủ luật giao thông trách nhiệm của mỗi người.
Từ đồng nghĩa
  • Chấp hành: Thực hiện theo mệnh lệnh, quyết định (thường từ cơ quan, tổ chức).
  • Thực hiện đúng: Làm theo đúng những đã đề ra.
  • Tuân theo: Nghe làm theo (chỉ dẫn, quy tắc).
  • Tôn trọng: (Trong ngữ cảnh quy tắc, luật lệ) thái độ hành động đúng mực, không vi phạm.
Từ trái nghĩa
  • Vi phạm: Làm trái, không tuân theo quy định.
  • Cố ý làm trái: chủ đích không thực hiện theo.
  • Bất tuân: (Từ trang trọng) Không chịu nghe theo, không tuân lệnh.
Các cụm từ liên quan
  • Tuân thủ pháp luật: Thực hiện đúng các quy định của pháp luật.
  • Tuân thủ nguyên tắc: Giữ vững hành động theo các nguyên tắc đã đặt ra.
  • Tuân thủ điều lệ/hiệp ước: Thực hiện đầy đủ các cam kết trong điều lệ hoặc hiệp ước đã tham gia.
Thành ngữ, cách diễn đạt liên quan
  • "Phép vua thua lệ làng": (Thành ngữ) Đôi khi, việc tuân thủ các quy ước, tập tục địa phương (lệ làng) lại được ưu tiên hơn cả những quy định chung từ cấp trên (phép vua). Thành ngữ này nói lên tính thực tế sự linh hoạt trong ứng xử, đôi khi nằm ngoài sự tuân thủ cứng nhắc.
tuân thủ

Người lái xe tuân thủ tín hiệu đèn giao thông.

  1. đg. Giữ làm đúng theo điều đã quy định. Tuân thủ nguyên tắc. Pháp luật được tuân thủ một cách nghiêm ngặt.