tuân thủ

  1. đg. Giữ làm đúng theo điều đã quy định. Tuân thủ nguyên tắc. Pháp luật được tuân thủ một cách nghiêm ngặt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tuân thủ
Người lái xe tuân thủ tín hiệu đèn giao thông.